Kết quả triển khai và vận hành hệ thống Dịch vụ công trực tuyến tại KBNN Hưng Yên tính đến hết ngày 20/12/2018
Kết quả triển khai và vận hành hệ thống Dịch vụ công trực tuyến tại KBNN Hưng Yên tính đến hết ngày 20/12/2018
| KẾT QUẢ TRIỂN KHAI VÀ VẬN HÀNH HỆ THỐNG DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN |
| Tính đến hết ngày: 20/12/2018 |
| TT | Tên đơn vị | Tổng số đơn vị giao dịch | Số đơn vị đã triển khai | Số đơn vị chưa triển khai | Số đơn vị đã thanh toán qua Dịch vụ công | Số lượng hồ sơ đã giải quyết qua Dịch vụ công |
| 1 | KBNN tỉnh | 221 | 203 | 18 | 190 | 6.584 |
| 2 | KBNN Mỹ Hào | 97 | 92 | 5 | 92 | 177 |
| 3 | KBNN Kim Động | 90 | 82 | 8 | 77 | 544 |
| 4 | KBNN Ân Thi | 110 | 103 | 7 | 98 | 1.098 |
| 5 | KBNN Tiên Lữ | 104 | 95 | 9 | 83 | 1.881 |
| 6 | KBNN Phù Cừ | 77 | 73 | 4 | 65 | 1.621 |
| 7 | KBNN Khoái Châu | 124 | 117 | 7 | 113 | 725 |
| 8 | KBNN Văn Lâm | 95 | 76 | 19 | 75 | 409 |
| 9 | KBNN Yên Mỹ | 109 | 103 | 6 | 103 | 1.310 |
| 10 | KBNN Văn Giang | 75 | 70 | 5 | 70 | 1.127 |
|
| TỔNG CỘNG | 1.102 | 1.014 | 88 | 966 | 15.476 |
